Academy.vn * Học tiếng anh * Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng anh: cấu trúc, cách dùng và bài tập

Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng anh: cấu trúc, cách dùng và bài tập

2016-08-22 15:44:14

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ với cấu trúc, dấu hiệu nhận biết & các trạng từ đi kèm past countinuous tense bên dưới.

Thì quá khứ tiếp diễn là gì?

Thì QKTD (Past Continuous Tense) dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra …

Làm sao để nhận biết được thì quá khứ tiếp diễn?

- Ngoài việc dựa vào cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn, ngữ cảnh của câu thì các bạn cũng cần cân nhắc những dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn khi có xuất hiện các từ như: While (trong khi); When (Khi); at that time (vào thời điểm đó);…

Ex: At that time, I was looking for “Forever” book on the bookstore near my house

(Vào thời điểm đó, tôi đang tìm cuốn sách Forever ở hiệu sách gần nhà)

When she opened the door, her boyfriend was kissing another girl

(Khi cô ấy mở cửa, người yêu của cô đang hôn một cô gái khác)

While they were doing their homework, the teacher was checking the key answer

(Trong khi họ đang làm bài thì cô giáo đang kiểm tra đáp án)

Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng anh: cấu trúc, cách dùng và bài tập

Cấu trúc và cách dùng của thì QKTD trong tiếng anh

Công thức thì quá khứ tiếp diễn

Câu khẳng định

Câu phủ định

Câu nghi vấn

- S + was/were + V-ing (+ O)Ví dụ:
I was thinking about him last night.
We were just talking about it before you arrived.
- S + was/were + not + V-ing (+ O)Ví dụ:
I wasn’t thinking about him last night.
We were not talking about it before you arrived.
- (Từ để hỏi) + was/were + S + V-ing (+ O)?Ví dụ:
Were you thinking about him last night?
What were you just talking about before I arrived?

 

 

 

 

 

 

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

  • Thì quá khứ tiếp diễn được dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra.

While I was driving home, Peter was trying desperately to contact me. (Peter đã cố gắng liên lạc với tôi trong lúc tôi đang lái xe về nhà.)

Were you expecting any visitors? (Anh có mong đợi người khách nào không?)

Sorry, were you sleeping? (Xin lỗi, anh đang ngủ à?)

I was just making some coffee. (Tôi đang pha cà phê.)

I was thinking about him last night. (Tối qua, tôi đã nghĩ về anh ấy.)

In the 1990s few people were using mobile phones. (Vào những năm 1990, rất ít người sử dụng điện thoại di động.)

  • Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.

I was walking in the street when I suddenly fell over. (Khi tôi đang đi trên đường thì bỗng nhiên tôi bị vấp ngã.)

She was talking to me on the phone and it suddenly went dead. (Khi cô ấy đang nói chuyện điện thoại với tôi thì bỗng nhiên nó bị mất liên lạc.)

They were still waiting for the plane when I spoke to them. (Khi tôi nói chuyện với họ thì họ vẫn đang chờ máy bay.)

The company was declining rapidly before he took charge. (Trước khi anh ấy nhận công việc thì công ty đó đang đi xuống.)

We were just talking about it before you arrived. (Chúng tôi vừa nhắc về điều đó trước khi anh đến.)

I was making a presentation in front of 500 people when the microphone stopped working. (Khi tôi đang trình bày trước 500 người thì cái micro đột nhiên bị hỏng.)

  • Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác

When he worked here, he was always making noise (Khi anh ta còn làm việc ở đây, anh ta thường xuyên làm ồn)

My mom was always complaning about my room when she got there (Mẹ tôi luôn than phiền về phòng tôi khi bà ấy ở đó)

She was always singing all day. (Cô ta hát suốt ngày)

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn có đáp án

Tham khảo bài tập thực hành thì quá khứ tiếp diễn dưới đây:

Câu 1.What were you doing at these time?  Write sentences as in the example. The past continuous is not always necessary (see the second example).

1 (at 8 o’clock yesterday evening) I was having dinner.

2 (at 5 o’clock last Monday) I was on a bus on my way home.

3 (at 10.15 yesterday morning) ……….

4 (at 4:30 this morning) ……….

5 (at 7:45 yesterday evening) ……….

6 (half an hour ago) ……….

Câu 2: Use your own ideas to complete the sentences.Use the past continuous.

1 Matt phoned while we were having dinner.

2 The doorbell rang while I ……….

3 We saw an accident while we ……….

4 Ann fell asleep whiel she ……….

5 The television was on, but nobody ……….

Câu 3. Put the verb into the correct form, past continuous or past simple.

1 I saw (see) Sue in town yesterday, but she … (not/see) me. She … (look) the other way.

2 I … (meet) Tom and Jane at the airport a few weeks ago. They … (go) to Paris and I … (go) to Rome. We … (have) a chat while we … (wait) for our flights.

3 I … (cycle) home yesterday when a man … (step) out into the road in front of me. I  … (go) quite fast, but luckily I … (manage) to stop in time and … (not/hit) him.

Câu 4. Put the verb into the correct form, past continuous or past simple.

1 Jenny was waiting (wait) for me when I arrived (arrive).

2 ‘What … (you/do) at this time yesterday?’ I was asleep.

3 ‘… (you/go) our last night? ‘No,I was too tired’?

4 How fast … (you/drive) when the accident … (happen)?

5 Sam … (take) a photograph of me while I … (not/look).

6 We were in a very difficult position. We … (not/know) what to do.

7 I haven’t seen Alan for ages. When I last … (see) him, he … (try) to find a job.

8 I … (walk) along the street when suddenly I … (hear) footsteps behind me. Somebody … (follow) me. I was scared and I … (start) to run.

9 When I was young, I … (want) to be a pilot.

10 Last night I … (drop) a plate when I … (do) the washing up … Fortunatel it … (not/break).

Đáp án:

Câu 1.

3  I was working

4  I was in bed asleep

5  I was getting ready to go out

6  I was watching TV at home

Câu 2.

2  was having a shower

3  were waiting the bus

4  was reading the paper

5  was watching it

Câu 3.

1  didn’t see … was looking

2  met … were going … was going … had … were waiting

3  was cycling … stepped … was going … managed … didn’t hit

Câu 4.

2  were you doing

3  did you go

4  were you driving … happened

5  took … wasn’t looking

6  din’t know

7  saw … was trying

8  was walking … heard … was following … started

9  wanted

10 dropped … was doing … didn’t break

Từ khóa:

  • cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn
  • bài tập thì quá khứ tiếp diễn
  • cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn
  • thì quá khứ tiếp diễn với when và while
  • công thức thì quá khứ tiếp diễn
  • thì quá khứ tiếp diễn youtube
  • dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
  • Cách sử dụng các thì trong tiếng anh
  • bài tập thì tương lại tiếp diễn và tương lai hoàn thành