Academy.vn * Học tiếng anh * Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

2016-11-11 16:35:00

Từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề family ở các cấp bậc như: ông bà, cha mẹ, anh chị và tình trạng hôn nhân trong gia đình, cách sử dụng từ vựng chủ đề gia đình trong câu tiếng anh chuẩn nhất.

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình dùng để làm gì?

Từ vựng tiếng anh về chủ đề gia đình là dùng để chỉ các mối quan hệ như: ông bà, cha mẹ, anh chị cũng như để chỉ tình trạng hôn nhân gia đình. Sau đây là một số từ vựng tiếng anh cần thiết theo chủ đề gia đình và các câu nói dùng để chỉ mối quan hệ.

Danh sách từ vựng tiếng anh liên quan đến gia đình

Từ vựng tiếng anh thành viên trong gia đình

  • Father (familiarly called dad): bố
  • Mother (familiarly called mum): mẹ
  • Son: con trai
  • Daughter: con gái
  • Parent: bố mẹ
  • Child (plural: children): con
  • Husband: chồng
  • Wife: vợ
  • Brother: anh trai/em trai
  • Sister: chị gái/em gái
  • Uncle: chú/cậu/bác trai
  • Aunt: cô/dì/bác gái
  • Nephew: cháu trai
  • Niece: cháu gái
  • Grandmother (granny,grandma): bà
  • Grandfather (granddad,grandpa): ông
  • Grandparents: ông bà
  • Grandson: cháu trai
  • Granddaughter: cháu gái
  • Grandchild (plural:grandchildren): cháu
  • Cousin: anh chị em họ

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình liên quan đến bố – mẹ đỡ đầu

  • Godfather: bố đỡ đầu
  • Godmother: mẹ đỡ đầu
  • Godson: con trai đỡ đầu
  • Goddaughter: con gái đỡ đầu

Từ vựng tiếng anh gia đình liên quan đến con riêng

  • Stepfather: bố dượng
  • Stepmother         : mẹ kế
  • Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
  • Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
  • Stepbrother        : con trai của bố dượng/mẹ kế
  • Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
  • Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
  • Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Từ vựng tiếng anh thông dụng về gia đình liên quan đến nhà vợ nhà chồng

  • Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law: bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law: con rể
  • Daughter-in-law: con dâu
  • Sister-in-law: chị/em dâu
  • Brother-in-law: anh/em rể

Một số từ vựng về gia đình khác:

  • Immediate family: gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột)
  • Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
  • Extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)
  • Family tree: sơ đồ gia đình, để chỉ mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
  • Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng nhưng ko gần gũi)
  • Loving family: close-knit family : gia đình êm ấm (mọi thành viên trong gia đình đều yêu thương nhau, có quan hệ tốt)
  • Dysfunctional family: gia đình không êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
  • Carefree childhood: tuổi thơ êm đềm (không phải lo lắng gì cả)
  • Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)
  • Divorce (v) (n): li dị, sự li dị
  • Bitter divorce: li thân (do có xích mích tình cảm)
  • Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản
  • Broken home: gia đình tan vỡ
  • Custody of the children: quyền nuôi con (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)
  • Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con
  • Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
  • Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.
  • Single mother: mẹ đơn thân
  • Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi
  • Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
  • Blue blood: dòng giống hoàng tộc
  • A/the blue-eyed boy: đứa con cưng

Một số ví dụ về cách sử dụng từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

- Family means no one gets left behind or forgotten.

Gia đình nghĩa là không ai bị bỏ rơi hoặc bị lãng quên.

- A mother’s love for her child is one of the most wonderful and beautiful things that I’ve ever known.

Tình yêu của người mẹ dành cho con mình là một trong những điều tuyệt vời và đẹp nhất mà tôi từng biết.

- I live in a big family, the so-called extended family, with my grandparents, my uncle and aunt living together. We are very close-knit and quite happy.

Tôi sống trong một gia đình lớn, một gia đình gồm có nhiều thế hệ, với ông bà, chú và dì của tôi cùng sống chung với nhau. Chúng tôi rất gắn bó và khá hạnh phúc.

- My parent devoted all their time to raise me up.

Bố mẹ tôi đã dành hết thời gian của họ để nuôi dạy tôi.

- Lately, more fathers stay at home and take care of their children while mothers go out to work and become the breadwinners in their families.

Gần đây, ngày càng nhiều ông bố ở nhà và chăm sóc con cái của họ trong khi những bà mẹ đi làm và trở thành những những người có thu nhập chính của gia đình.

Bạn đã học tiếng anh nhiều năm nhưng vẫn chưa nắm vững kiến thức căn bản? Bạn khó khăn trong việc ghi nhớ từ vựng hay kiến thức ngữ pháp tiếng anh? Bạn đang mất dần động lực học tiếng anh? Bạn không muốn dành từ 3 -6 tháng để học các lớp vỡ lòng tại các trung tâm tiếng anh?...Bạn muốn tìm một phương pháp học tiếng anh nhanh và hiệu quả nhất? Và Khoá học Tiếng anh dành cho người mất căn bản của Academy.vn chính là khoá học dành cho bạn. Hãy đăng ký ngay để cải thiện khả năng ngoại ngữ của mình nhé!

tu khoa

  • phương pháp học từ vựng tiếng anh bằng flashcard
  • phần mềm học từ vựng tiếng anh bằng hình ảnh
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề family
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề gia đình
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề có phiên âm
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề ielts
Gửi nhận xét!

BÌNH LUẬN TỪ THÀNH VIÊN
  • Ngoc Anh 5 Tháng qua

    viet de tai gia dinh bang tieng anh va dich ngia nho co mot nguoi dat cau hoi va mot nguoi tra loi

    Trả lời
  • Ngoc Anh 5 Tháng qua

    viet de tai giai dinh bang tieng anh va dich nghia co dat cau hoi va tra loi

    Trả lời