Academy.vn * Học tiếng anh * Từ vựng tiếng anh về các kỳ nghỉ & chủ đề du lịch

Từ vựng tiếng anh về các kỳ nghỉ & chủ đề du lịch

2016-08-26 14:08:00

100 từ vựng về chủ đề holiday, kỳ nghỉ: địa điểm đi chơi, hoạt động bạn sẽ tham gia trong vacation, các hoạt động đi lại bằng máy bay, tàu xe, ăn uống nghỉ ngơi tại nhà hàng, khách sạn, resort.

Từ vựng tiếng anh về địa điểm bạn đi nghỉ/ đi chơi

– Abroad: đi nước ngoài

– To the seaside: nghỉ ngoài biển

– To the mountains: đi lên núi

– To the country: xung quanh thành phố

– Camping: đi cắm trại

– On a walking holiday: kỳ nghỉ đi bộ

– On a sightseeing holiday: đi ngắm cảnh

– On a package holiday: kỳ nghỉ trọn gói

Nói về các hoạt động trong kỳ nghỉ

– Put your feet up: thư giãn

– Do some sunbathing: tắm nắng

– Get sunburnt: phơi nắng

tu vung tieng anh chu de ky n ghi

– Try the local food: thử các món đặc sản

– Go out at night: đi chơi buổi tối

– Dive: lặn

– Sailing: chèo thuyền

– Windsurfing: lướt ván

– Waterskiing: trượt nước

– Scuba diving: lặn biển

– Rock-climbing: leo núi

– Horse-riding: cưỡi ngựa

Cụm từ/, từ vựng tiếng Anh chủ đề kỳ nghỉ – holiday

– have/take a holiday (a vacation)/a break/a day off/a gap year: nghỉ mát/nghỉ ngơi/nghỉ làm một ngày/nghỉ ngắt quãng một năm sau khi ra trường

– go on/be on holiday (vacation)/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage đi nghỉ mát/đi nghỉ phép/đi nghỉ tuần trăng mật/đi quan sát động vật hoang dã/đi chơi xa/đi tour/đi chơi biển/đi hành hương

– go backpacking/camping/hitchhiking/sightseeing: đi du lịch ba-lô/đi cắm trại/đi nhờ xe/đi tham quan

– plan a trip/a holiday (a vacation)/your itinerary: lên kế hoạch đi chơi/đi nghỉ/lên lịch trình

– book accommodation/a hotel room/a flight/tickets: đặt chỗ ở/phòng khách sạn/chuyến bay/vé

– have/make/cancel a reservation/booking: đặt chỗ/hủy đặt chỗ

– rent a villa/a holiday home/a holiday cottage: thuê một biệt thự/nhà nghỉ riêng ở ngoại ô/nhà nhỏ ở ngoại ô

– hire/rent a car/bicycle/moped: thuê xe hơi/xe đạp/xe máy

– stay in a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa/a holiday home/a caravan: nghỉ ở khách sạn/nhà khách (có điểm tâm)/nhà trọ du lịch/biệt thự/nhà nghỉ riêng ở  ngoại ô/nhà lưu động

cost/charge $100 a/per night for a single/double/twin/standard/en suite room: tính phí $100 một đêm cho phòng đơn/phòng giường đôi/phòng 2 giường đơn/phòng tiêu chuẩn/phòng có toilet riêng

– check into/out of a hotel/a motel/your room: nhận/trả phòng khách san/phòng của bạn

– pack/unpack your suitcase/bags: đóng gói/mở va-li/túi xách

– call/order room service: gọi/đặt dịch vụ phòng

– cancel/cut short a trip/holiday (vacation): hủy/bỏ dở chuyến đi/kỳ nghỉ

Mùa hè đến rồi, chắc chắn bạn sẽ có những kỳ nghỉ thú vị với gia đình và bạn bè. Đừng quên đó cũng là cơ hội giúp bạn luyện tập và bổ sung vốn từ vựng tiếng anh cho mình đó.

tu khoa

  • từ vựng tiếng anh về các kỳ nghỉ
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề du lịch
  • học từ vựng tiếng anh theo chủ đề du lịch
  • từ vựng tiếng anh theo chủ đề thời tiết
  • tu vung theo chu de du lich
Gửi nhận xét!